Vật lý 12 • Bài học

Nhiệt hóa hơi riêng

📘 Vật lý 12 ⏱ 45 phút 🤖 AI hỗ trợ

Nhiệt hóa hơi riêng

Bài học hiện tại

Sẵn sàng học

I. Nhiệt hóa hơi riêng II. Nhiệt hóa hơi riêng của nước

Tiến độ

--

Mức độ

Vật lý 12

Thời lượng

45 phút

Bài tập

--

Nội dung từ hệ thống
Chương I VẬT LÍ NHIỆT
Chủ đề
NHIỆT HOÁ HƠI RIÊNG
❶ Nhiệt hóa hơi riêng:
  • Nhiệt lượng cần cung cấp cho một lượng chất lỏng hoá hơi ở nhiệt độ không đổi phụ thuộc vào khối lượngbản chất của chất lỏng.
  • Nhiệt lượng này tỉ lệ thuận với khối lượng của vật Q / m = L = const
Hệ thức tính nhiệt hoá hơi của chất lỏng để hoá hơi hoàn toàn là
Q = Lm

Q (J) là nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng.

m (kg) là khối lượng phần chất lỏng biến thành hơi.

L (J/kg) là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng.

phụ thuộc bản chất của chất lỏng bay hơi.
(mỗi chất lỏng khác nhau có L khác nhau)
Nhiệt hoá hơi riêng L
nhiệt lượng cần cung cấp để làm 1 kg chất lỏng
bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
Chú ý
Nhiệt hoá hơi riêng của một chất TĂNG khi nhiệt độ GIẢM

• Ứng dụng: trong các thiết bị làm lạnh (như máy điều hoà nhiệt độ, dàn lạnh, dàn bay hơi,...), nồi hấp tiệt trùng trong y học, thiết bị xử lí rác thải (ứng dụng công nghệ hoá hơi), ...

CHẤT NHIỆT ĐỘ HOÁ HƠI (°C) NHIỆT HOÁ HƠI RIÊNG (J/kg)
Nước 100 2,26.106
Rượu 78 8,57.105
Thuỷ ngân 357 2,85.105
Erther 34,5 0,40.106
○ Giá trị gần đúng của nhiệt hoá hơi riêng
ở nhiệt độ sôi dưới áp suất tiêu chuẩn của một số chất
❷ Thực hành đo nhiệt hóa hơi riêng của nước:
a) Dụng cụ thí nghiệm:
  • Biến thế nguồn (1).
  • Bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian (2).
  • Nhiệt kế điện tử hoặc cảm biến nhiệt độ.
  • Nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, kèm điện trở nhiệt (gắn ở trong bình) (4).
  • Cân điện tử (5) (hoặc bình đong).
  • Các dây nối.
  • Một lượng nước nóng.
Bộ thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng
○ Bộ thí nghiệm thực hành đo
nhiệt hóa hơi riêng của nước.
b) Tiến hành thí nghiệm:
THÍ NGHIỆM ĐO NHIỆT HÓA HƠI CỦA NƯỚC
Bước 1 - Đặt nhiệt lượng kế lên cân. Đổ nước nóng vào nhiệt lượng kế. Xác định khối lượng nước trong bình.
Bước 2 - Tháo nắp bình ra khỏi nhiệt lượng kế
Bước 3 - Nối oát kế với điện trở và nguồn điện
Bước 4 - Đặt dây điện trở vào nhiệt lượng kế sao cho toàn bộ dây chìm trong nước.
Bước 5 - Bật nguồn điện
Bước 6 - Đun sôi nước trong bình nhiệt lượng kế. Sau mỗi khoảng thời gian 2 phút, đọc số đo công suất trên oát kế, khối lượng nước trong bình nhiệt lượng kế trên cân. Ghi kết quả vào bảng theo mẫu.
Bước 7 - Tắt nguồn điện.
c) Kết quả thí nghiệm:
Thời gian t (s) 0 120 240 360 480 600 720 840
Công suất P (W) 0 15,21 15,19 15,21 15,23 15,19 15,21 15,19
Khối lượng m (kg) 0,1200 0,1191 0,1184 0,1179 0,1170 0,1161 0,1152 0,1141
  • Từ kết quả thí nghiệm thu được đồ thị khối lượng m theo t:
Đồ thị khối lượng theo thời gian
  • Tính công suất trung bình của dòng điện qua điện trở của nhiệt lượng kế P̄ = (P₁ + ··· + Pₙ) / n
Tính nhiệt hoá hơi riêng của nước theo công thức
L = Q / m = P̄.(tQ − tP) / (mP − mQ)

P̄.(tQ − tP) là nhiệt lượng do dòng điện qua điện trở tỏa ra trong thời gian tQ − tP

mP − mQ là khối lượng nước đã hoá hơi trong thời gian trên.

Lưu ý
Nhiệt nóng chảy riêng và nhiệt hoá hơi riêng là "ẨN NHIỆT RIÊNG" vì sự truyền nhiệt trong các trường hợp này không được biểu hiện bằng sự thay đổi nhiệt độ.
TÓM TẮT CÁC QUÁ TRÌNH CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT
Tóm tắt các quá trình chuyển thể của chất
Video, hình ảnh, mô phỏng, file đính kèm và học liệu bổ sung

Bài giảng Nhiệt hóa hơi riêng

Other

Kiểm tra mức độ hiểu bài

Chọn câu phù hợp để luyện ngay sau khi học xong nội dung.

13 câu
Multiple Choice Medium
Câu 122
Gọi $Q$ là nhiệt lượng cần cung cấp để làm cho $m$ (kilogam) chất lỏng hoá hơi hoàn toàn ở nhiệt độ xác định. Nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng đó được tính bằng công thức
Multiple Choice Medium
Câu 123
Phần năng lượng chuyển thành nhiệt thải ra ngoài nhờ sự bay hơi của nước ra ngoài là
Multiple Choice Medium
Câu 124
Lượng nước thoát ra ngoài qua hô hấp và da xấp xỉ là
Multiple Choice Medium
Câu 125
Lượng nước sôi có trong một chiếc ấm có khối lượng $m = 300$ gram. Đun nước tới nhiệt độ sôi, dưới áp suất khí quyển bằng $1$ atm. Cho nhiệt hóa hơi riêng của nước là $2{,}3 \cdot…
Multiple Choice Medium
Câu 126
Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ phòng (khoảng $20^\circ C$)? …
Chất Nhiệt độ nóng chảy ($^\circ C$) Nhiệt độ hóa hơi ($^\circ C$)
Multiple Choice Medium
Câu 127
Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là
Multiple Choice Medium
Câu 128
Lượng nước sôi có trong một chiếc ấm có khối lượng m = 300 gram. Đun nước tới nhiệt độ sôi, dưới áp suất khí quyển bằng 1 atm. Cho nhiệt hóa hơi riêng của nước là $2,3\cdot 10^6\,…
Multiple Choice Medium
Câu 129
Bạn An đun một ấm nước đầy có dung tích $1{,}8$ lít bằng bếp ga. Do sơ suất nên bạn quên không tắt bếp khi nước sôi. Khối lượng riêng của nước là $1000\ \text{kg/m}^3$. Biết nhiệt…
Multiple Choice Medium
Câu 130
Sau khi đun nóng nước đến $100^\circ C$, tiếp tục đun thêm thì $0{,}70\ \text{kg}$ nước đã chuyển thành hơi. Cho nhiệt hoá hơi riêng của nước là $L = 2{,}3 \cdot 10^6\ \text{J/kg}…
Multiple Choice Medium
Câu 131
Trong thí nghiệm đo nhiệt hoá hơi riêng của nước, nhiệt hoá hơi riêng của nước được xác định bằng công thức $$ L = \dfrac{\overline{P} \cdot \tau}{\Delta m}. $$ Giá trị $\Delt…
Multiple Choice Medium
Câu 132
Một bát bằng đồng nặng $150$ gram đựng $350$ gram nước ở nhiệt độ $20^\circ C$. Một thỏi đồng hình trụ khối lượng $500$ gram ở nhiệt độ cao rơi vào bát nước làm nước sôi và chuyển…
Multiple Choice Medium
Câu 133
Một bát bằng đồng nặng $150$ gram đựng $350$ gram nước ở nhiệt độ $20^\circ C$. Một thỏi đồng hình trụ khối lượng $500$ gram ở nhiệt độ cao rơi vào bát nước làm nước sôi và chuyển…
Multiple Choice Medium
Câu 134
Một chất X được đun nóng ở tốc độ không đổi và nhiệt độ thay đổi của nó trong một khoảng thời gian được ghi lại. Dữ liệu được biểu diễn dưới đây.
Câu nào sau đây nói về chất X …