Vật lý 12 • Bài học

Nhiệt dung riêng

📘 Vật lý 12 ⏱ 45 phút 🤖 AI hỗ trợ

Nhiệt dung riêng

Bài học hiện tại

Sẵn sàng học

I. Nhiệt lượng - Nhiệt dung riêng

Tiến độ

--

Mức độ

Vật lý 12

Thời lượng

45 phút

Bài tập

--

Nội dung từ hệ thống
Chương I VẬT LÍ NHIỆT
Chủ đề
NHIỆT DUNG RIÊNG
I
NHIỆT LƯỢNG – NHIỆT DUNG RIÊNG
Công thức tính nhiệt lượng
Q = mcΔT = mcΔt

Q (J) là nhiệt lượng của vật tỏa ra hoặc thu vào.

m (kg) là khối lượng của vật.

ΔT = T₂ − T₁ (K) = Δt = t₂ − t₁ (°C) là độ biến thiên nhiệt độ.

T₁ (K), t₁ (°C) nhiệt độ đầu.

T₂ (K), t₂ (°C) nhiệt độ sau.

c (J/kg.K) là nhiệt dung riêng của chất làm vật (nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để nhiệt độ tăng thêm 1K).

Lưu ý:
• Q > 0: vật nhận nhiệt lượng, nhiệt độ của vật tăng lên.
• Q < 0: vật truyền nhiệt lượng cho vật khác, nhiệt độ của vật giảm xuống.
Nhiệt lượng còn được tính theo đơn vị calo (cal): 1 cal ≈ 4,2 J.
✎ Điều kiện cân bằng nhiệt của các vật Qtoả = Qthu = m₁c₁(t01 − tcb) = m₂c₂(tcb − t02) với t01 là nhiệt độ ban đầu của vật tỏa nhiệt, t02 là nhiệt độ ban đầu của vật thu nhiệt, t là nhiệt độ của các vật khi có sự cân bằng về nhiệt.
THỰC HÀNH ĐO NHIỆT DUNG RIÊNG
a. Mục đích thí nghiệm:
  • Xác định nhiệt dung riêng của nước.
b. Dụng cụ thí nghiệm:
  • Biến thế nguồn (1).
  • Bộ đo công suất nguồn điện (oát kế) có tích hợp chức năng đo thời gian (2).
  • Nhiệt kế điện tử hoặc cảm biến nhiệt độ.
  • Nhiệt lượng kế bằng nhựa có vỏ xốp, kèm dây điện trở (gắn ở mặt trong của nắp bình) (4).
  • Cân điện tử (hoặc bình đong) (5).
  • Các dây nối (6).
Dụng cụ thí nghiệm
c. Tiến hành thí nghiệm:
Sơ đồ thí nghiệm
  • Đổ một lượng nước vào nhiệt lượng kế (dây điện trở chìm trong nước), xác định khối lượng nước này.
  • Cắm đầu đo nhiệt kế vào nhiệt lượng kế.
  • Nối oát kế với nhiệt lượng kế và nguồn điện.
  • Bật nguồn điện.
  • Khuấy liên tục để nước nóng đều. Cứ sau 1 phút, đọc công suất dòng điện từ oát kế, nhiệt độ từ nhiệt kế rồi ghi lại kết quả vào bảng sau.
Nhiệt độ t (°C) Thời gian τ (s) Công suất P (W)
25,26015,04
25,412015,07
27,018015,03
28,724015,94
31,230015,84
32,336015,94
33,842015,94
Kết quả thí nghiệm đo nhiệt dung riêng của nước với khối lượng nước là 0,15 kg
  • Tắt nguồn điện.
cH₂O = Q / (m.Δt) = P.Δτ / (m.Δt) = P.(τ₂ − τ₁) / m(t₂ − t₁)
  • Xác định nhiệt dung riêng của nước bằng công thức trên.
  • Trong đó
+ cH₂O là nhiệt dung riêng của nước (J/kg.K).
+ Q là nhiệt lượng cần cung cấp (J).
+ Δτ là thời gian đun nước (s).
+ m là khối lượng nước (kg).
+ P là công suất đun nước (W).
+ Δt là nhiệt độ đun nước.
Đồ thị sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian
Đồ thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của nước trong bình nhiệt lượng kế
Video, hình ảnh, mô phỏng, file đính kèm và học liệu bổ sung

Bài giảng Nhiệt dung riêng

Other

Kiểm tra mức độ hiểu bài

Chọn câu phù hợp để luyện ngay sau khi học xong nội dung.

5 câu
Multiple Choice Medium
Câu 63
Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là
Multiple Choice Medium
Câu 64
Công thức tính nhiệt lượng là
Multiple Choice Medium
Câu 66
Đơn vị của nhiệt dung riêng trong hệ SI là
Multiple Choice Medium
Câu 70
Phát biểu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?
Essay Medium
Câu 135
Tính nhiệt lượng cần cung cấp để đun nóng \(15\) lít nước từ \(25^\circ C\) đến \(60^\circ C\). Biết nhiệt dung riêng của nước là \(c = 4180 \, J/(kg.K)\).